World Cup 2026 là kỳ World Cup lần thứ 23, được tổ chức tại 3 quốc gia Bắc Mỹ: Mỹ, Canada và Mexico. Giải đấu có quy mô lớn nhất trong lịch sử với 48 đội tuyển, 104 trận đấu và 12 bảng đấu.
| Giờ đá |
|
Vòng đấu | Tỷ số | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Chưa có lịch thi đấu cho bộ lọc này. | |||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Mexico
|
3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 0 | 6 | 9 |
|
|
2
|
South Africa
|
3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | -1 | 4 |
|
|
3
|
South Korea
|
3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | -1 | 3 |
|
|
4
|
Czechia
|
3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 6 | -4 | 1 |
|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Switzerland
|
3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 3 | 4 | 7 |
|
|
2
|
Canada
|
3 | 1 | 1 | 1 | 8 | 3 | 5 | 4 |
|
|
3
|
Bosnia and Herzegovina
|
3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 6 | -1 | 4 |
|
|
4
|
Qatar
|
3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 10 | -8 | 1 |
|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Brazil
|
3 | 2 | 1 | 0 | 7 | 1 | 6 | 7 |
|
|
2
|
Morocco
|
3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 3 | 3 | 7 |
|
|
3
|
Scotland
|
3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 4 | -3 | 3 |
|
|
4
|
Haiti
|
3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 8 | -6 | 0 |
|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
USA
|
3 | 2 | 0 | 1 | 8 | 4 | 4 | 6 |
|
|
2
|
Australia
|
3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 0 | 4 |
|
|
3
|
Paraguay
|
3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | -2 | 4 |
|
|
4
|
Turkiye
|
3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 5 | -2 | 3 |
|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Germany
|
3 | 2 | 0 | 1 | 10 | 4 | 6 | 6 |
|
|
2
|
Cote d'Ivoire
|
3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 2 | 2 | 6 |
|
|
3
|
Ecuador
|
3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 0 | 4 |
|
|
4
|
Curacao
|
3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 9 | -8 | 1 |
|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Netherlands
|
3 | 2 | 1 | 0 | 10 | 4 | 6 | 7 |
|
|
2
|
Japan
|
3 | 1 | 2 | 0 | 7 | 3 | 4 | 5 |
|
|
3
|
Sweden
|
3 | 1 | 1 | 1 | 7 | 7 | 0 | 4 |
|
|
4
|
Tunisia
|
3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 12 | -10 | 0 |
|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Belgium
|
3 | 1 | 2 | 0 | 6 | 2 | 4 | 5 |
|
|
2
|
Egypt
|
3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 3 | 2 | 5 |
|
|
3
|
IR Iran
|
3 | 0 | 3 | 0 | 3 | 3 | 0 | 3 |
|
|
4
|
New Zealand
|
3 | 0 | 1 | 2 | 4 | 10 | -6 | 1 |
|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Spain
|
3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 0 | 5 | 7 |
|
|
2
|
Cabo Verde
|
3 | 0 | 3 | 0 | 2 | 2 | 0 | 3 |
|
|
3
|
Uruguay
|
3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 4 | -1 | 2 |
|
|
4
|
Saudi Arabia
|
3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 5 | -4 | 2 |
|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
France
|
3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 2 | 8 | 9 |
|
|
2
|
Norway
|
3 | 2 | 0 | 1 | 8 | 7 | 1 | 6 |
|
|
3
|
Senegal
|
3 | 1 | 0 | 2 | 8 | 6 | 2 | 3 |
|
|
4
|
Iraq
|
3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 12 | -11 | 0 |
|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Argentina
|
3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 1 | 7 | 9 |
|
|
2
|
Austria
|
3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 6 | 0 | 4 |
|
|
3
|
Algeria
|
3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 7 | -2 | 4 |
|
|
4
|
Jordan
|
3 | 0 | 0 | 3 | 3 | 8 | -5 | 0 |
|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Colombia
|
3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 1 | 3 | 7 |
|
|
2
|
Portugal
|
3 | 1 | 2 | 0 | 6 | 1 | 5 | 5 |
|
|
3
|
Democratic Republic of the Congo
|
3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | 1 | 4 |
|
|
4
|
Uzbekistan
|
3 | 0 | 0 | 3 | 2 | 11 | -9 | 0 |
|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
England
|
3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 2 | 4 | 7 |
|
|
2
|
Croatia
|
3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 5 | 0 | 6 |
|
|
3
|
Ghana
|
3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 0 | 4 |
|
|
4
|
Panama
|
3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 4 | -4 | 0 |
|
Ngay trên trang Diễn biến World Cup: phần Lịch thi đấu nổi bật cho phép lọc theo từng ngày; bạn cũng mở nhanh mục này bằng thanh điều hướng phía trên. Nút "Xem lịch đầy đủ" dẫn tới lịch đầy đủ khi cần.
Trong bảng lịch, cột tương ứng có liên kết để xem nhận định / trực tiếp theo từng trận (khi có dữ liệu). Khi mục Kết quả & Highlights được bật, bạn có thể mở nhanh các trận có highlight.
Theo thể thức World Cup 2026 mở rộng: 32 đội được vào vòng knock-out — gồm 24 đội nhất và nhì mỗi bảng cộng 8 đội hạng ba có thành tích tốt nhất.
Giải đồng đăng cai tại ba quốc gia Bắc Mỹ: Hoa Kỳ, Canada và Mexico. Thông tin tóm tắt và thể thức cũng được giới thiệu ở phần Tổng quan World Cup và khối Thể thức cạnh bảng xếp hạng.
Mục Tỉ lệ trên trang Diễn biến được làm mới theo chu kỳ (trước giờ bóng lăn và trong trận), giúp bạn theo dõi kèo chính cùng các trận nổi bật tại một nơi.
BXH theo từng bảng được đồng bộ sau khi có kết quả trận đấu liên quan. Bạn chọn bảng A–L trong thanh tab.
Ghim trang Diễn biến World Cup hoặc mục Lịch thi đấu, dùng thanh điều hướng cố định trên trang để nhảy nhanh tới lịch, BXH và tỷ lệ.
Các thông tin lịch, BXH, tỷ lệ và nội dung chung quanh World Cup 2026 trên trang Diễn biến nhằm phục vụ độc giả miễn phí.